Vi.glosbe.com
Từ điển Glosbe - một nơi, tất cả các ngôn ngữ! Bản dịch, câu ví dụ, bản ghi phát âm và tài liệu tham khảo ngữ pháp. Hãy thử ngay!
tốt nghiệp đại học trong Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
tốt nghiệp đại học bằng Tiếng Anh Bản dịch của tốt nghiệp đại học trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: graduate. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh tốt nghiệp đại học có ben tìm thấy ít nhất 1.011 lần. tốt
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
tiên tiến trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Kiểm tra các bản dịch 'tiên tiến' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch tiên tiến trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
ngăn kéo trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
bàn có hai ngăn kéo table with two drawers tủ có ngăn kéo bureau · bureaux · chest of drawers để vào ngăn kéo pigeon-hole Ví dụ Thêm Gốc từ Khớp tất cả chính xác bất kỳ từ Và anh chàng đã lấy ra khỏi
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ lớp học thêm, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
lớp học thêmbằng Tiếng Anh Có ít nhất câu mẫu 67 có lớp học thêm. Trong số các hình khác: Tôi cũng đã cùng tới lớp học thêm với cô ấy. ↔ I took after-school classes with her.. Không có bản dịch Thêm V
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Tagalog trong Tiếng Việt, câu ví dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Tiếng Tagalog Working in the field ministry and visiting congregations helped me to learn Tagalog. Việc tham gia thánh chức và thăm các hội thánh đã giúp tôi học tiếng Tagalog. Glosbe Research Hiển th
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
tìm tòi - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Trước hết, hãy chuyên tâm tìm tòi thánh thư. First, search the scriptures with diligence. LDS Ý TƯỞNG NẾU BẠN MUỐN có ý tưởng, bạn phải tìm tòi . IDEAS If you wish to find, you must search. Literature
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến nền nếp thành Tiếng Anh, từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh
Nếu là gia trưởng, hãy tỏ ra chú ý đến từng người trong gia đình qua việc giúp họ phát huy nền nếp tốt. If you are a family head, show personal interest by helping family members to develop a good rou
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
trường cấp 3 trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
1 học sinh, 1 cô gái ở hành lang tầng 4 của trường cấp 2 A student, a young woman in a fourth-floor hallway of her lycee, ted2019 Đây là một trường cấp hai. This is an elementary school. OpenSubtitles
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
cố vấn trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
Phép tịnh tiến đỉnh cố vấn trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: adviser, counsellor, consultant . Bản dịch theo ngữ cảnh của cố vấn có ít nhất 3.770 câu được dịch. cố vấn bản dịch cố vấn + Thêm ad
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
ưu tú trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
ưu tú bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh ưu tú trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: excellent, prime, capital . Bản dịch theo ngữ cảnh của ưu tú có ít nhất 313 câu được dịch. ưu tú bản dịch ưu tú
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
»công thức hóa học«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe
Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 2 phép dịch công thức hóa học , phổ biến nhất là: chemical formula, chemical formula . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của công thức hóa học chứa ít nhất
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
võ thuật trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Kiểm tra các bản dịch 'võ thuật' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch võ thuật trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. ... nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Glosbe. Glosbe. Đăng nhập .
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
lộ trình trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
lộ trình lộ trình tập trung lỗ tròn lỗ trôn lỗ trống lỗ trống điện tử Lỗ Túc lỗ vốn lỗ xâu lỗ xỏ dây lộ trình bằng Tiếng Anh Bản dịch của lộ trình trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: itinerary, rout
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
ngoại thương - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Trong Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe "ngoại thương" dịch thành: foreign trade, contract. Câu ví dụ: Kinh tế Thụy Điển phụ thuộc mạnh vào ngoại thương. Glosbe. ... Năm 1595, Đại học San Carlos đ
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
mục tiêu trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
mục tiêu bằng Tiếng Anh Bản dịch của mục tiêu trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: target, aim, object. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh mục tiêu có ben tìm thấy ít nhất 16.079 lần. mục tiêu noun bản dịc
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
mũ áo đại học trong Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
Cũng như các giáo sư đại học ở các nước phương Tây đeo mũ và mặc áo cử nhân khi sinh viên của họ tốt nghiệp, nhiều giáo viên nữ tại Nhật Bản tham dự lễ tốt nghiệp hàng năm trong bộ kimono truyền thống
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ ý thức học tập, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
Ý thức của phụ huynh về hiệu quả học tập cho con của họ liên quan đến thành tích học tập của con em họ. Parents' sense of academic efficacy for their child is linked to their children's scholastic ach
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến Thiền thành Tiếng Anh, từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh
Thiền động được thực hiện với mắt nhắm hoặc bịt mắt, bao gồm 5 giai đoạn, 4 trong số đó có âm nhạc kèm theo. Performed with closed or blindfolded eyes, it comprises five stages, four of which are acco
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
cách học trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
"cách học" như thế nào trong Tiếng Anh?Kiểm tra bản dịch của "cách học" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe. Câu ví dụ: Bằng cách học ngoại ngữ.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến hay trốn học thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh
Bạn phải là người hay trốn tránh trách nhiệm, người làm gì cũng thất bại, hay người bỏ học nửa chừng nếu muốn đến trường này. You have to be a cop- out or a wash-out or a dropout to come to our colleg
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
chọc phá - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
chọc phá bằng Tiếng Anh Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy chọc phá ít nhất 32 lần. Chọc phá Không có bản dịch + Thêm Bản dịch đoán Những bản dịch này được "đoán" bằng thuật toán và chưa được co
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
meme - phép tịnh tiến thành Tiếng Việt, ví dụ | Glosbe
meme noun + ngữ pháp (philosophy) Any unit of cultural information, such as a practice or idea, that is transmitted verbally or by repeated action from one mind to another. Examples include thoughts,
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến hình thái thành Tiếng Anh | Glosbe
hình thái học accidence · morphologic · morphological · morphology Hình thái học morphology hình thái tu từ figure · figure of speech · figure-of speech Ví dụ Thêm Gốc từ Khớp tất cả chính xác bất kỳ
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
hình thái học - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
hình thái học bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh hình thái học tịnh tiến thành: morphology, accidence, morphologic . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy hình thái học ít nhất 213 lần. hình thái học b
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
vận trù học - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Việc lên lịch trình các nguồn lực, thường chịu sự ràng buộc, là chủ đề của một số vấn đề nằm trong lĩnh vực nghiên cứu được gọi là vận trù học, thường là tìm ra một giải pháp tối ưu hoặc phương pháp đ
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ triết, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
triết học triết bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh triết có nghĩa là: orectic (ta đã tìm được các phép tịnh tiến 1). Có ít nhất câu mẫu 203 có triết . Trong số các hình khác: Đó là triết lý sống ↔ philoso
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
học hành sa sút trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Ví dụ Thêm Gốc từ Khớp bất kỳ từ Bên cạnh đó cũng có một số thiếu niên học hành sa sút hoặc không tập trung được khiến cho các bạn khó có thể thành công trong học tập ở trường . Some teens have learni
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến khoa học tự nhiên thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh
Phép tịnh tiến khoa học tự nhiên thành Tiếng Anh là: natural science, science, natural sciences (ta đã tìm được phép tịnh tiến 4). Các câu mẫu có khoa học tự nhiên chứa ít nhất 361 phép tịnh tiến. kho
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
cao cấp trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
Phép tịnh tiến đỉnh cao cấp trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: high, high-class, high-grade. Bản dịch theo ngữ cảnh của cao cấp có ít nhất 4.808 câu được dịch. ... Năm 1989, ông liên tiếp tham g
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
cao học trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Bản dịch của cao học trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: master's degree, postgraduate. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh cao học có ben tìm thấy ít nhất 3.103 lần. cao học noun bản dịch cao học + Thêm m
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
»bạo lực«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe
bạo lực bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 6 phép dịch bạo lực , phổ biến nhất là: violence, force, mailed fist . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của bạo lực chứa ít nhất 3.3
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Bạo lực học đường trong Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
Bản dịch của Bạo lực học đường trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: school violence. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh Bạo lực học đường có ben tìm thấy ít nhất 22 lần. Bạo lực học đường bản dịch Bạo lực
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ nhập môn, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
nhập nhoạng nhập môn bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh nhập môn có nghĩa là: 101, initiate, introductory section (ta đã tìm được các phép tịnh tiến 3). Có ít nhất câu mẫu 116 có nhập môn . Trong số các h
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
thất học trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
jw2019. Bà ta thất học, nên không thể hiểu phụ đề tiếng Pháp. She's illiterate, so she can't read the French subtitles. QED. Anh ấy thất học, và anh ấy giao tiếp với tin nhắn thoại. He's illiterate, a
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
nhân loại học trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Nhân loại học (anthropology) là ngành nghiên cứu nhiều khía cạnh của loài người trong các xã hội quá khứ và hiện tại. Anthropology is the study of various aspects of humans within past and present soc
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến môi trường học thành Tiếng Anh | Glosbe
Nuôi dưỡng một môi trường học hỏi đầy yêu thương, tôn trọng và có mục đích [2.2] Cultivate a Learning Environment of Love, Respect, and Purpose [2.2] LDS Tạo Ra một Môi Trường Học Tập Creating a Learn
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
môi trường học tập trong Tiếng Anh- Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
Hoặc cho người khiếm thị, những thiết bị trong nhà hàng ngày trong môi trường học tập, làm việc. Or for the blind, everyday home appliances -- in the educational setting, in the office setting. Việc t
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
rút ra bài học trong Tiếng Anh, dịch, câu ví dụ | Glosbe
rút ra bài học bằng Tiếng Anh. rút ra bài học. bằng Tiếng Anh. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với rút ra bài học chứa ít nhất 675 câu. Trong số các hình khác: Chúng ta có thể rút ra bài học nào từ kinh
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ học thuyết đơn giản, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ
Đồng thời, chuyển động của các hành tinh tương đương về mặt toán học với chuyển động trong thuyết nhật tâm của Copernicus dưới một phép biến đổi tọa độ đơn giản, do đó, miễn là không có luật về lực nà
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
tổng kết năm học - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Họ thu thập và công bố một khối lượng khổng lồ thông tinh về lịch sử tự nhiên của Brasil, trong ấn phẩm năm 1648 dưới cái tên Historia Naturalis Brasiliae, đây là bản tổng kết có hệ thống đầu tiên kiế
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
niên khóa trong Tiếng Anh, dịch, câu ví dụ | Glosbe
niên khóa bằng Tiếng Anh niên khóa trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: academic year, school year, session (tổng các phép tịnh tiến 3). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với niên khóa chứa ít nhất 60 câu. T
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
khóa học trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Bản dịch của khóa học trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh: course, course of study. Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh khóa học có ben tìm thấy ít nhất 1.564 lần. khóa học bản dịch khóa học + Thêm course n
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Chọc ghẹo - phép tịnh tiến thành Tiếng Nhật, ví dụ | Glosbe
Trong Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Nhật Glosbe "Chọc ghẹo" dịch thành: いたずら. Câu ví dụ: Ví dụ: "Một đứa trẻ nào đó ở trường học chọc ghẹo và chửi rủa em.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
chiến đấu trong Tiếng Anh, dịch, câu ví dụ | Glosbe
Chúng ta có thể chiến đấu theo cách mà ông cha ta từng làm. We can fight the way our great grandfathers fought. OpenSubtitles2018.v3. Mi-chen bắt đầu chiến đấu! Michael Goes Into Action! jw2019. Thế h
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ viễn cảnh, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
viên cảnh sát viễn chinh viện chủ tu viện viên chức viên chức sở kho bạc viên chức tư pháp viện chứng viên coi ngựa viên con nhện viễn cảnh bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh viễn cảnh có nghĩa là: outloo
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
lệch trong Tiếng Anh, dịch, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
lệch bằng Tiếng Anh lệch trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: deflect, skew, deflective (tổng các phép tịnh tiến 11). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với lệch chứa ít nhất 216 câu. Trong số các hình khác:
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
ngữ âm học trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
Ngữ âm học là một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu âm thanh của tiếng nói con người. Phonetics is a branch of linguistics that comprises the study of the sounds of human speech. WikiMatrix.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến bài giảng thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh
Phép tịnh tiến bài giảng thành Tiếng Anh là: lecture, lection, talk (ta đã tìm được phép tịnh tiến 3). Các câu mẫu có bài giảng chứa ít nhất 4.727 phép tịnh tiến. bài giảng noun bản dịch bài giảng + T
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến bài học thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm
Phép tịnh tiến bài học thành Tiếng Anh là: lesson, lection, moral (ta đã tìm được phép tịnh tiến 6). Các câu mẫu có bài học chứa ít nhất 8.424 phép tịnh tiến. bài học bản dịch bài học + Thêm lesson no
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
chính quy trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Xem qua các ví dụ về bản dịch chính quy trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. Glosbe. Glosbe. Đăng nhập . Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt. Tiếng Anh chính phủ tự trị ... Chính quy: gồm 2 chuyê
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hỏi: Bài Tập Parabol Lớp 9 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hướng Dẫn Chi Tiết Toán Lớp 10 Học Kì 2 Cập Nhật Mới Nhất 05/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7 Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hỏi: Các Dạng Bài Tập Về Phép Nhân Lớp 2 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Lớp Học Lái Xe ô Tô Hà Nội - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Bài Tập Về Hình Thang Lớp 8 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Học Sinh Lớp 5 Hôn Nhau
Hướng Dẫn Chi Tiết Những Bài Văn Tả Cô Giáo Lớp 5 Cập Nhật Mới Nhất 05/2026
