Vi.wiktionary.org

bác học - Wiktionary tiếng Việt

bác học - Wiktionary tiếng Việt

Bác: rộng; học: môn học Tính từ . bác học. Có nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học. Nhà bác học Pavlov; Đi sâu vào các tri thức khoa học. Trước khi có văn chương bác học, đã có một nền văn c

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhà bác học - Wiktionary tiếng Việt

nhà bác học - Wiktionary tiếng Việt

nhà bác học - Wiktionary tiếng Việt nhà bác học Từ điển mở Wiktionary Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Danh từ Tham khảo Tiếng Việt Cách phát âm Danh từ nhà bác học Người học giả tinh thông về một ha

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

học phiệt - Wiktionary tiếng Việt

học phiệt - Wiktionary tiếng Việt

học phiệt. Học giả muốn giữ độc quyền về học vấn, dùng học vấn để đàn áp tư tưởng kẻ khác và để gây ảnh hưởng chính trị hay văn hóa. Dịch Tham khảo "học phiệt". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt m

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nền nếp - Wiktionary tiếng Việt

nền nếp - Wiktionary tiếng Việt

( Cn. nề nếp) Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí và sự sinh hoạt có kỉ luật, có trật tự, có tổ chức . Gian nhà thanh bạch nhưng rõ vẻ nền nếp lâu đời ( Nguyễn Đình Thi) Tt Có thói quen tốt.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trốn - Wiktionary tiếng Việt

trốn - Wiktionary tiếng Việt

trốn Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy . Chơi đi trốn, đi tìm. Trốn trong rừng. Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt . Trốn mẹ đi chơi. Chạy trốn. Bị

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thường thức - Wiktionary tiếng Việt

thường thức - Wiktionary tiếng Việt

thường thức Từ điển mở Wiktionary Mục lục 1 Tiếng Việt Từ nguyên Cách phát âm Từ tương tự Danh từ Tham khảo Tiếng Việt Từ nguyên Phiên âm từ chữ Hán 常識. Trong đó: 常 ("thường": phổ thông, thông thường)

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chở - Wiktionary tiếng Việt

chở - Wiktionary tiếng Việt

Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung. ( ca dao) Làm chuyển dời trên mặt nước . Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. ( ca dao) Ăn hết (thtục). Rá bún thế này, a

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thất học - Wiktionary tiếng Việt

thất học - Wiktionary tiếng Việt

thất học Từ điển mở Wiktionary Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ Tham khảo Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ thất học Ở hoàn cảnh không có điều kiện được học . Vì nghèo mà thất học. Một thanh ni

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhân loại học - Wiktionary tiếng Việt

nhân loại học - Wiktionary tiếng Việt

nhân loại học. Khoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái ng

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chăm chỉ - Wiktionary tiếng Việt

chăm chỉ - Wiktionary tiếng Việt

chăm chỉ Cố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt Chăm chỉ học tập. Đồng nghĩa cần cù siêng năng Trái nghĩa lười biếng Tham khảo "chăm chỉ". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

công thức hóa học - Wiktionary tiếng Việt

công thức hóa học - Wiktionary tiếng Việt

công thức hóa học. Nhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất. công thức hóa học của nước là H 2 O; Tham khảo . chương vi, in Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

học vụ - Wiktionary tiếng Việt

học vụ - Wiktionary tiếng Việt

học vụ Từ điển mở Wiktionary Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Danh từ Tham khảo Tiếng Việt Cách phát âm Danh từ học vụ Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thái - Wiktionary tiếng Việt

thái - Wiktionary tiếng Việt

thái cực: Xem Kinh Dịch. thái dương hay Thái Dương: Trong thiên văn học là tên gọi khác của Mặt Trời, trong Kinh Dịch là một trong tứ tượng. thái độ: Chỉ tư cách, hành vi của một ai đó trong cư xử với

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dốt - Wiktionary tiếng Việt

dốt - Wiktionary tiếng Việt

Tính từ []. dốt. Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi. Học dốt. Dốt hay nói chữ. (tục ngữ)Động từ []. dốt. Đphg Nhốt. Dốt gà. Dốt vịt trong chuồng.; Dịch [] Tham khảo [] "dốt".Hồ Ngọc Đức, Dự án T

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hẳn - Wiktionary tiếng Việt

hẳn - Wiktionary tiếng Việt

hằn hận Hán hàn han hắn Danh từ hẳn Số lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi . Để hẳn hai người vào công việc này. II tr. (kng.; dùng ở đầu câu hoặc cuối câu). Từ biểu thị ý

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hằn học - Wiktionary tiếng Việt

hằn học - Wiktionary tiếng Việt

hằn học Từ điển mở Wiktionary Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Tính từ Động từ Tham khảo Tiếng Việt Cách phát âm Từ tương tự Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự [ẩn] Hán học hán học

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

học mót - Wiktionary tiếng Việt

học mót - Wiktionary tiếng Việt

học mót. Học không do người khác dạy mà bằng cách tích lũy kiến thức qua những việc thấy người khác làm, nghe người ta nói. Dịch Tham khảo "học mót". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bình dân - Wiktionary tiếng Việt

bình dân - Wiktionary tiếng Việt

bình dân. Người dân thường . Phân biệt giữa kẻ quyền quý và bình dân. Bình dân học vụ, nói tắt . Lớp bình dân.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cá biệt - Wiktionary tiếng Việt

cá biệt - Wiktionary tiếng Việt

cá biệt Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình . Trường hợp cá biệt . Cậu ấy là một học sinh cá biệt. Dịch tiếng Anh: abnormal, unregular, weird Tham khảo "cá biệt". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiến

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

học giả - Wiktionary tiếng Việt

học giả - Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Việt Cách phát âm Danh từ học giả Người chuyên nghiên cứu, có tri thức khoa học sâu rộng . Một học giả uyên bác. Tham khảo Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết)

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đpcm - Wiktionary tiếng Việt

đpcm - Wiktionary tiếng Việt

Dịch. Viết tắt của điều phải chứng minh. Tiếng Anh: quod erat demonstrandum (en), Q.E.D. (en) Tiếng Pháp: ce qu'il fallait démontrer (fr), CQFD (fr) Thể loại: Mục từ tiếng Việt. Mục từ tiếng Việt có c

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

i tờ - Wiktionary tiếng Việt

i tờ - Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Việt: ·Chữ i và chữ t; chỉ bài học đầu tiên trong lớp vỡ lòng xoá nạn mù chữ của các phong trào Truyền bá Quốc ngữ (trước 1945) và Bình dân học vụ (sau 1945). Lớp i tờ. Học i tờ.··Có trình độ th

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

học lỏm - Wiktionary tiếng Việt

học lỏm - Wiktionary tiếng Việt

học lỏm Học bằng cách nghe, nhìn, bắt chước người khác, không có thầy, không có hệ thống . Học lỏm một bài hát. Dịch Tham khảo Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết)

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tả khuynh - Wiktionary tiếng Việt

tả khuynh - Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Việt Cách phát âm Tính từ tả khuynh ( Tư tưởng?, chính trị) Thiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hữu khuynh - Wiktionary tiếng Việt

hữu khuynh - Wiktionary tiếng Việt

Định nghĩa hữu khuynh Thiên về bảo thủ, phản đối cải cách, phản đối tiến bộ . Tư tưởng hữu khuynh. Dịch Tham khảo Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết)

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chọc ghẹo - Wiktionary tiếng Việt

chọc ghẹo - Wiktionary tiếng Việt

chọc ghẹo Dùng lời nói cử chỉ, có khi đùa cợt, làm cho xấu hổ hoặc bực tức; trêu ghẹo. Tham khảo "chọc ghẹo", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí ( chi tiết)

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhọc nhằn - Wiktionary tiếng Việt

nhọc nhằn - Wiktionary tiếng Việt

Nhọc nhằn lắm mới xong được việc. Dịch Tham khảo . Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn ph í ; Lấy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chọc - Wiktionary tiếng Việt

chọc - Wiktionary tiếng Việt

Động từ []. chọc. Đâm mạnh bằng một cái gậy. Chọc vào hang chuột; Đẩy mạnh để làm rụng xuống. Chọc bưởi; Trêu tức. Đừng chọc nó nữa; Trêu ghẹo. Nó chọc gái bị người ta mắng.; Tham khảo [] "chọc", Hồ N

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trằn trọc - Wiktionary tiếng Việt

trằn trọc - Wiktionary tiếng Việt

Trở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ . Nằm trằn trọc chờ trời sáng. Trằn trọc mãi mới chợp mắt được một lúc. Tính từ trằn trọc Cảm giác khó chịu không ngủ được Dịch tiếng An

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến ​​và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »