Vi.glosbe.com
Từ điển Glosbe - một nơi, tất cả các ngôn ngữ! Bản dịch, câu ví dụ, bản ghi phát âm và tài liệu tham khảo ngữ pháp. Hãy thử ngay!
tâm lý trong Tiếng Anh, dịch, câu ví dụ | Glosbe
Tâm lý trị liệu tâm lý bằng Tiếng Anh tâm lý trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: psychology, mentality, memntal process (tổng các phép tịnh tiến 4). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với tâm lý chứa ít nhất
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
tâm lý học - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
tâm lý học bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh tâm lý học tịnh tiến thành: psychology, psychics, psychologically . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy tâm lý học ít nhất 1.268 lần. tâm lý học noun bản
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
học lỏm - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Trong Tiếng Anh học lỏm tịnh tiến thành: pick up. Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy học lỏm ít nhất 4 lần. học lỏm ... Tưởng em chỉ biết trốn tiết thôi chứ, ra là lén lút học lỏm kĩ năng của th
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
»thần đồng«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe
thần đồng bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 7 phép dịch thần đồng , phổ biến nhất là: wunderkind, child prodigy, infant prodigy . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của thần đồ
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
»triết học«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe
triết học bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 3 phép dịch triết học , phổ biến nhất là: philosophy, philosophic, philosophical . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của triết học
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ tiết, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
tiết đoạn tiết độ tiết đông giá tiết giảm tiết bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh tiết có nghĩa là: secrete, period, season (ta đã tìm được các phép tịnh tiến 8). Có ít nhất câu mẫu 220 có tiết .
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ tiết học, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ | Glosbe
Một tiết học được tính bằng 50 phút. Usually a class is 50 minutes. WikiMatrix. Năm 2017 ông vinh dự được giảng dạy tiết học trứ danh Weihnachtsvorlesung der Leopoldina. In 2017, the honour was bestow
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
truyện khoa học viễn tưởng - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ
Trong Tiếng Anh truyện khoa học viễn tưởng tịnh tiến thành: science fiction . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy truyện khoa học viễn tưởng ít nhất 36 lần. truyện khoa học viễn tưởng bản dịch tr
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
trốn chạy - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Yeah, things do get high when they find out you're on the run. Tôi khoan dung độ lượng một lần, cho anh 5 phút trốn chạy . My upstanding character will give you 5 minutes to get out. Không phải trốn c
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
trốn học, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, cut, play truant, truancy
trốn học bằng Tiếng Anh Trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh, chúng ta tìm thấy các phép tịnh tiến 4 của trốn học , bao gồm: cut, play truant, truancy . Các câu mẫu có trốn học chứa ít nhất 120 câu. t
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến tôi học lớp thành Tiếng Anh | Glosbe
Nàng cười: - Được, khi tôi học lớp bốn ở Kabul, cha tôi thuê một người đàn bà tên là Ziba để giúp việc vặt trong nhà. "Wel , when I was in fourth grade in Kabul, my father hired a woman named Ziba to
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến học nữa học mãi thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh
Tuy nhiên, nếu bạn học Kinh Thánh và cũng giúp con cái học nữa, bạn sẽ đạt được sự hiểu biết có thể giúp bạn và cả gia đình bạn sống mãi mãi. However, if you study the Bible and help all your children
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
học phí trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
học phí bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh học phí trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: tuition, fee, school fee . Bản dịch theo ngữ cảnh của học phí có ít nhất 822 câu được dịch. học phí bản dịch
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
ngành khảo cổ học trong Tiếng Anh, dịch, câu ví dụ | Glosbe
ngành khảo cổ học bằng Tiếng Anh ngành khảo cổ học trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: archaeology (tổng các phép tịnh tiến 1). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với ngành khảo cổ học chứa ít nhất 32 câu.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
khảo cổ học trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
khảo cổ học bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh khảo cổ học trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: archaeology, antiquarian, archaeological . Bản dịch theo ngữ cảnh của khảo cổ học có ít nhất 809 câu
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
khảo cổ trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
khảo cổ bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh khảo cổ trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: antiquarianize, study antiquities, archaeology . Bản dịch theo ngữ cảnh của khảo cổ có ít nhất 1.663 câu đượ
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến nhà khảo cổ thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh
nhà khảo cổ bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến nhà khảo cổ thành Tiếng Anh là: archaeologist, antiquary, archaeologer (ta đã tìm được phép tịnh tiến 3). Các câu mẫu có nhà khảo cổ chứa ít nhất 656 phép tịn
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến nhà khảo cổ học thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh
nhà khảo cổ học bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến nhà khảo cổ học thành Tiếng Anh là: archaeologist, archeologist (ta đã tìm được phép tịnh tiến 2). Các câu mẫu có nhà khảo cổ học chứa ít nhất 309 phép tị
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
học hỏi nhanh trong Tiếng Anh- Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
học hỏi nhanh bằng Tiếng Anh Các câu mẫu có học hỏi nhanh chứa ít nhất 74 câu. Không có bản dịch Thêm Bản dịch máy lỗi Thử lại Glosbe translate lỗi Thử lại Google translate Ví dụ Thêm Gốc từ Khớp tất
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến học vẹt thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm
Tức là thay đổi từ kiến thức, học vẹt sang học theo kiểu hiểu ý nghĩa. CA: A shift from knowledge, rote knowledge, to meaning. ted2019 Phương pháp đó theo sát lối học vẹt —một quá trình học thuộc lòng
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
sự học vẹt trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
sự học vẹt bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến đỉnh sự học vẹt trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh là: rote . Bản dịch theo ngữ cảnh của sự học vẹt có ít nhất 4 câu được dịch. sự học vẹt bản dịch sự học vẹ
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
đĩa CD-ROM trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
WikiMatrix. Một đĩa hybrid CD - ROM gồm nhiều dữ liệu về tài năng lồng tiếng (giọng nói) của các thành viên trong 81 Produce đã được ra mắt vào ngày 19 tháng 10 năm 1997. A hybrid CD - ROM featuring v
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
đĩa CD - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
đĩa CD bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh đĩa CD tịnh tiến thành: CD, CD-ROM, compact disk . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy đĩa CD ít nhất 475 lần. đĩa CD bản dịch đĩa CD Thêm CD verb noun Chúng
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Trương Học Hữu trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
" Nụ hôn biệt ly " của Trương Học Hữu bán được hơn một triệu bản. ... Khớp tất cả chính xác bất kỳ từ " Nụ hôn biệt ly " của Trương Học Hữu bán được hơn một triệu bản. Jacky Cheung sold more than one
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến Trương Học Hữu thành Tiếng Trung, ví dụ trong ngữ cảnh
Các bản dịch phổ biến nhất của "Trương Học Hữu": 张学友. Bản dịch theo ngữ cảnh: " Nụ hôn biệt ly " của Trương Học Hữu bán được hơn một triệu bản.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
thần học, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe
Trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh, chúng ta tìm thấy các phép tịnh tiến 4 của thần học , bao gồm: theology, theologic, theological . Các câu mẫu có thần học chứa ít nhất 2.734 câu. thần học noun bả
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến câu thần chú thành Tiếng Anh | Glosbe
Làm thế nào để bạn dịch "câu thần chú" thành Tiếng Anh: abracadabra, incantation, exorcism. Câu ví dụ: Cô cần niệm một câu thần chú để xua độc tố ra ngoài. Glosbe. Glosbe. Đăng nhập . Tiếng Việt Tiếng
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến hiếu học thành Tiếng Anh, ví dụ trong ngữ cảnh, phát âm
"Nhu cầu về giáo dục và đào tạo ngày càng tăng đã thể hiện truyền thống hiếu học và mối quan tâm của các bậc phụ huynh Việt Nam mong muốn con em mình học hỏi được các kỹ năng mới cần thiết để thànhcôn
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
thụ động - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
thụ động bằng Tiếng Anh Trong Tiếng Anh thụ động tịnh tiến thành: passive, effortless, inactive . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy thụ động ít nhất 811 lần. thụ động bản dịch thụ động + Thêm p
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
vừa làm vừa học trong Tiếng Anh- Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Vừa đi học, ông vừa đi làm, ban đầu là trong một hợp tác xã rượu vang, và sau đó làm bảo vệ cho ngân hàng nhà nước. During his studies he worked first, in a wine cooperative and later as a security gu
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
→ ngày đầu tiên đi học, phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, câu ví dụ
Mai là ngày đầu tiên con đi học . It's their first day of school tomorrow. OpenSubtitles2018.v3. Mai là ngày đầu tiên con đi học. It's your first day of school. OpenSubtitles2018.v3. Ngày đầu tiên các
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
cái bàn trong Tiếng Anh, câu ví dụ, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh
The remains of a smashed cake sat on the table in front of him. Khi họ đã ngồi vào cái bàn duy nhất trong quán, ông ta mới cười. As they sat down at the only table in the place, the crystal merchant l
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
bàn học - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Trong Tiếng Anh bàn học tịnh tiến thành: reading-desk, desk, school desk . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy bàn học ít nhất 486 lần. bàn học bản dịch bàn học + Thêm reading-desk FVDP-English-V
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
»viễn tưởng«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe
Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 2 phép dịch viễn tưởng , phổ biến nhất là: fiction, fictional . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của viễn tưởng chứa ít nhất 609 câu. viễn tưởng bản dịch v
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Phép tịnh tiến khoa học viễn tưởng thành Tiếng Anh | Glosbe
khoa học viễn tưởng bằng Tiếng Anh Phép tịnh tiến khoa học viễn tưởng thành Tiếng Anh là: science fiction, science fiction (ta đã tìm được phép tịnh tiến 2). Các câu mẫu có khoa học viễn tưởng chứa ít
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
bảng tuần hoàn trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
vi Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hay bảng tuần hoàn Mendeleev, hay ngắn gọn bảng tuần hoàn en tabular display of the chemical elements Những người học về hóa học biết rằng chì và vàng nằm sát
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
»học hỏi«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe
học hỏi bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 4 phép dịch học hỏi , phổ biến nhất là: inquire, inquiring, investigate . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của học hỏi chứa ít nhất
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Ham học hỏi - phép tịnh tiến thành Tiếng Anh, ví dụ | Glosbe
Các từ "kêu-cầu", "tìm" và "kiếm" cho thấy chúng ta cần nỗ lực hết mình, ham học hỏi (câu 3 và 4). (Verses 1, 2) The words "call out," "keep seeking," and "keep searching" indicate that we need to exp
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào cần được giải đáp hoặc hỗ trợ, vui lòng gửi câu hỏi và vấn đề của bạn cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ chuyển vấn đề của bạn đến mọi người để cùng đóng góp ý kiến và giúp đỡ bạn...
Gửi câu hỏi và nhận xét »Bài viết mới
Hỏi: Bài Tập Parabol Lớp 9 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hướng Dẫn Chi Tiết Toán Lớp 10 Học Kì 2 Cập Nhật Mới Nhất 06/2026
Tôi đang Tìm Hiểu Về Những Bài Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 7 Các Bạn Gặp, Tư Vấn Giúp đỡ Tôi. Xin Cảm ơn
Hỏi: Các Dạng Bài Tập Về Phép Nhân Lớp 2 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Lớp Học Lái Xe ô Tô Hà Nội - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Hỏi: Bài Tập Về Hình Thang Lớp 8 - Để Chúng Tôi Tư Vấn, Trả Lời Và Tìm Kiếm Giúp Bạn
Cần Mọi Người Hướng Dẫn Tư Vấn Giúp đỡ Về Học Sinh Lớp 5 Hôn Nhau
Hướng Dẫn Chi Tiết Những Bài Văn Tả Cô Giáo Lớp 5 Cập Nhật Mới Nhất 06/2026
